Chào mừng quý vị đến với website của trường th và thcs nguyễn chí thanh - chư sê - gia lai
bảng đk hoá chất thcs

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Duy Toàn
Ngày gửi: 16h:21' 10-04-2012
Dung lượng: 12.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đào Duy Toàn
Ngày gửi: 16h:21' 10-04-2012
Dung lượng: 12.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHƯ SÊ
TRƯỜNG:
DANH MỤC HÓA CHẤT CẦN BỔ SUNG CỦA CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học 2011-2012
TT Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết Dùng cho lớp ĐVT Số lượng đăng ký Ghi chú
1 203LH001 Lưu huỳnh bột (S) "- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng." "8,9" kg
2 203ZP003 Phốt pho đỏ (P) "- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng." "8,9" kg
3 203IO002 Iốt (I2) - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. 9 Kg
4 203BR009 Dung dịch nước Brom (Br2) Đậm đặc 1ml/ống 9 Ống
5 203DO005 Đồng bột (Cu) 9 Kg
6 203DO007 Đồng phoi bào (Cu) "8,9" Kg
7 203NH001 Nhôm bột (Al) "8,9" kg
8 203NH003 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) 9 Kg
9 203MG001 "Magie (băng ,dây) (Mg)" 9 Kg
10 203SA002 Sắt bột (Fe) "8,9" Kg
11 203KE005 Kẽm viên (Zn) "8,9" Kg
12 203NT012 Natri (Na) "8,9" Kg
13 203CX007 Canxi oxit (CaO) 9 Kg
14 203DO004 Đồng (II ) oxit (CuO) "8,9" Kg
15 203MN001 Mangan đioxit (MnO2) "8,9" kg
16 203NT009 Natri hidroxit (NaOH) "8,9" Kg
17 203AM007 Dung dịch amoniac (NH3) đặc "8,9" Lít
18 203AX003 Axit clohidric 37% (HCl) "8,9" Kg
19 203AX008 Axit sunfuric 98% (H2SO4) "8,9" lít
20 203DO006 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) "8,9" Kg
21 203DO001 Đồng (II) clorua (CuCl2) 9 Kg
22 203KL014 Kali pemanganat (KMnO4) "8,9" Kg
23 203CX010 Canxi cacbonat (CaCO3) "8,9" kg
24 203NT004 Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) "8,9" Kg
25 203KL005 Kali cacbonat (K2CO3) 9 Kg
26 203NT010 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) 9 Kg
27 203NT006 Natri clorua (NaCl) 8 kg
28 203BI001 Bari clorua (BaCl2) 9 Kg
29 203SA004 Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) 9 Kg
30 203CX004 Canxi clorua (CaCl2.6H2O) 9 Kg
31 203KL006 Kali clorat (KClO3) "8,9" Kg
32 203KL012 Kali nitrat (KNO3) 9 Kg
33 203BA001 Bạc nitrat (AgNO3) "- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng." 9 Kg
34 203NT015 Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) "- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng." 9 Kg
35 203CX003 Canxi cacbua (CaC2) - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. 9 Kg
36 203NT002 Natri axetat (CH3COONa) 9 Kg
37 203BZ002 Benzen (C6H6) 9 Lít
38 203GC001 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) 9 Kg
39 203ZP001 Parafin 8 kg
40 203GI003 Giấy phenolphtalein "8,9" Hộp
41 203GI005 Giấy quỳ tím "8,9" Hộp
42 203GI002 Giấy pH "8,9" tập
43 203ZN003 Nước cất "8,9" lít
44 203ZR001 Ancol etylic 96o (C2H5OH) "8,9" lít
45 203AX001 Axit axetic 65% (CH3COOH) 9 Lít
46 203ZC005 Clorophooc Lọ 100 ml "7, 8" Lít
47 203ZT001 Tananh (tanin) Lọ 100 ml 7 Lọ
48 203CM001 Carmanh (carmin) Lọ 100 ml "6,7,8,9" Lọ
49 203MT003 Xanh metylen Lọ 100 ml 0.1% "6, 7" Lọ
50 203FM001 Phooc môn Loại thông dụng 7 Lít
51 203ZC010 Cồn 90 độ Loại thông dụng 7 Lít
52 203IO003 I ốt Lọ 100 ml 1% 7 lọ
53 203ZP001 Dầu Paraphin hoặc Vazelin Paraphin lỏng dược dụng 7 Lít
"…………, ngày tháng năm 2011"
NGƯỜI LẬP HIỆU TRƯỞNG
* Ghi chú:
Các trường đăng ký và nộp về bộ phận CSVC
chậm nhất vào ngày 18/10/2011
- Nộp bằng văn bản và USB
TRƯỜNG:
DANH MỤC HÓA CHẤT CẦN BỔ SUNG CỦA CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học 2011-2012
TT Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết Dùng cho lớp ĐVT Số lượng đăng ký Ghi chú
1 203LH001 Lưu huỳnh bột (S) "- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng." "8,9" kg
2 203ZP003 Phốt pho đỏ (P) "- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng." "8,9" kg
3 203IO002 Iốt (I2) - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. 9 Kg
4 203BR009 Dung dịch nước Brom (Br2) Đậm đặc 1ml/ống 9 Ống
5 203DO005 Đồng bột (Cu) 9 Kg
6 203DO007 Đồng phoi bào (Cu) "8,9" Kg
7 203NH001 Nhôm bột (Al) "8,9" kg
8 203NH003 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) 9 Kg
9 203MG001 "Magie (băng ,dây) (Mg)" 9 Kg
10 203SA002 Sắt bột (Fe) "8,9" Kg
11 203KE005 Kẽm viên (Zn) "8,9" Kg
12 203NT012 Natri (Na) "8,9" Kg
13 203CX007 Canxi oxit (CaO) 9 Kg
14 203DO004 Đồng (II ) oxit (CuO) "8,9" Kg
15 203MN001 Mangan đioxit (MnO2) "8,9" kg
16 203NT009 Natri hidroxit (NaOH) "8,9" Kg
17 203AM007 Dung dịch amoniac (NH3) đặc "8,9" Lít
18 203AX003 Axit clohidric 37% (HCl) "8,9" Kg
19 203AX008 Axit sunfuric 98% (H2SO4) "8,9" lít
20 203DO006 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) "8,9" Kg
21 203DO001 Đồng (II) clorua (CuCl2) 9 Kg
22 203KL014 Kali pemanganat (KMnO4) "8,9" Kg
23 203CX010 Canxi cacbonat (CaCO3) "8,9" kg
24 203NT004 Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) "8,9" Kg
25 203KL005 Kali cacbonat (K2CO3) 9 Kg
26 203NT010 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) 9 Kg
27 203NT006 Natri clorua (NaCl) 8 kg
28 203BI001 Bari clorua (BaCl2) 9 Kg
29 203SA004 Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) 9 Kg
30 203CX004 Canxi clorua (CaCl2.6H2O) 9 Kg
31 203KL006 Kali clorat (KClO3) "8,9" Kg
32 203KL012 Kali nitrat (KNO3) 9 Kg
33 203BA001 Bạc nitrat (AgNO3) "- Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng." 9 Kg
34 203NT015 Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) "- Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng." 9 Kg
35 203CX003 Canxi cacbua (CaC2) - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. 9 Kg
36 203NT002 Natri axetat (CH3COONa) 9 Kg
37 203BZ002 Benzen (C6H6) 9 Lít
38 203GC001 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) 9 Kg
39 203ZP001 Parafin 8 kg
40 203GI003 Giấy phenolphtalein "8,9" Hộp
41 203GI005 Giấy quỳ tím "8,9" Hộp
42 203GI002 Giấy pH "8,9" tập
43 203ZN003 Nước cất "8,9" lít
44 203ZR001 Ancol etylic 96o (C2H5OH) "8,9" lít
45 203AX001 Axit axetic 65% (CH3COOH) 9 Lít
46 203ZC005 Clorophooc Lọ 100 ml "7, 8" Lít
47 203ZT001 Tananh (tanin) Lọ 100 ml 7 Lọ
48 203CM001 Carmanh (carmin) Lọ 100 ml "6,7,8,9" Lọ
49 203MT003 Xanh metylen Lọ 100 ml 0.1% "6, 7" Lọ
50 203FM001 Phooc môn Loại thông dụng 7 Lít
51 203ZC010 Cồn 90 độ Loại thông dụng 7 Lít
52 203IO003 I ốt Lọ 100 ml 1% 7 lọ
53 203ZP001 Dầu Paraphin hoặc Vazelin Paraphin lỏng dược dụng 7 Lít
"…………, ngày tháng năm 2011"
NGƯỜI LẬP HIỆU TRƯỞNG
* Ghi chú:
Các trường đăng ký và nộp về bộ phận CSVC
chậm nhất vào ngày 18/10/2011
- Nộp bằng văn bản và USB
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Thời gian nghỉ trong năm
Có thể tóm tắt lịch nghỉ lễ tết năm 2013 như sau:
1/ Trong dịp Tết Dương lịch, cán bộ công chức, viên
chức được nghỉ vào thứ Hai, 31/12/2012 và đi làm bù
vào thứ Bảy, 5/1/2013. Như vậy dịp Tết Dương lịch,
cán bộ, công chức, viên chức sẽ nghỉ liền 4 ngày
từ 29/12/2012 đến hết 1/1/2013. 2/ Trong dịp Tết Âm
lịch, cán bộ, công chức, viên chức được nghỉ vào
thứ Sáu, ngày 15/2/2013 (tức ngày 6 tháng Giêng âm
lịch) và đi làm bù vào thứ Bảy, ngày 23/2/2013 (tức
ngày 14 tháng Giêng âm lịch). Như vậy, cán bộ công
chức, viên chức được nghỉ liền 9 ngày liên tục
từ ngày 9/2/2013 (tức ngày 29 tháng Chạp) đến hết
17/2/2013 (tức 8 tháng Giêng âm lịch). 3/ Dịp nghỉ Ngày
Chiến thắng 30/4 và Ngày Quốc tế lao động 1/5, cán
bộ công chức, viên chức thực hiện nghỉ vào thứ
Hai, ngày 29/4/2013 và đi làm bù vào thứ Bảy, ngày
4/5/2013. Tức là dịp nghỉ lễ này, công chức, viên
chức sẽ nghỉ liền từ 27/4/2013 đến hết 1/5/2013.
Tổng số ngày nghỉ của dịp này sẽ là 5 ngày liên
tục.






Các ý kiến mới nhất