THỜI GIAN

lịch Âm - Dương

Tài nguyên dạy học - TT

Truyện cười

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    NGOAI HANG ANH

    Chào mừng quý vị đến với website của trường th và thcs nguyễn chí thanh - chư sê - gia lai

    đề kiểm tra tin học lớp 6 hk II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Duy Toàn
    Ngày gửi: 21h:08' 26-03-2012
    Dung lượng: 30.1 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012
    MÔN : TIN HỌC 6




    TÊN BÀI HỌC
    CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TNKQ
    TNKQ
    
    
    Làm quen với soạn thảo văn bản
    II: 11
    III: 2
    Điểm: 1
    
    II: 7
    Điểm: 0.5
    
    1.5 ~ 15%
    
    Soạn thảo văn bản đơn giản
    II: 6
    Điểm: 0.5
    
    
    0.5 ~5%
    
    Chỉnh sửa văn bản
    I: 1
    II: 8; 12
    III: 4
    Điểm: 2.5
    
    
    2.5 ~25%
    
    Định dạng văn bản -
    Định dạng đoạn văn bản
    I: 2;
    II: 1; 2; 5; 9;10
    III: 1; 3
    Điểm: 4.5
    


    II: 3; 4;
    Điểm: 1
    
    5.5 ~55%
    
    Tổng cộng
    8.5 ~ 85%
    1.5 ~ 15%
    
    10 ~ 100%
    
    




























    TRƯỜNG TH&THCS NCT
    Họ và tên :............................................
    Lớp :......................................................
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 –2012
    MÔN: TIN HỌC – KHỐI 6
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    I. Điền từ vào (...)để hoàn thành các câu sau:
    1.(0.5đ) Để xoá đi một vài kí tự trong soạn thảo văn bản ta dùng phím............................... hoặc....................
    2.(0.5đ) Định dạng văn bản gồm hai loại là.......................................................... và........................................
    II. Phần trắc nghiệm: khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất
    Câu 1: (0.5 điểm) Các nút lệnh  có các chức năng lần lượt là:
    Chữ đậm, gạch chân và căn thẳng lề phải B. In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề trái
    In nghiêng, gạch chân và căn thẳng hai lề D. Chữ đậm, gạch chân và căn thẳng lề trái
    Câu 2: (0.5 điểm) Nút lệnh  dùng để
    A.Tạo chữ in hoa B. Tạo căn thẳng lề phải
    C. Tạo thụt lề trái D. Tạo khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
    Câu 3: (0.5 điểm) Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân được gọi là:
    A. Phông chữ B. Kiểu chữ C. Màu chữ D.Cỡ chữ
    Câu 4: (0.5 điểm) Nếu em chọn phần văn bản đang là chữ nghiêng và nháy nút I (Italic), phần văn bản đó sẽ trở thành:
    A. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng B. Vẫn là chữ nghiêng
    C. Chữ không nghiêng D. Chữ vừa gạch chân vừa nghiêng
    Câu 5: (0.5 điểm) Muốn chọn phông chữ em dùng nút lệnh nào dưới đây:
    A.  B.  C.  D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 6: (0.5 điểm) Các dấu ngắt câu như: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm phải đặt:
    A. Sát vào từ đứng trước nó tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
    B. Sát vào từ đứng sau nó C. Sau từ một dấu cách D. Cả A, B, C sai
    Câu 7: (0.5 điểm) Để khởi động phần mềm Word ta nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?
    A. B. C. D.

    Câu 8: (0.5 điểm) Để khôi phục trạng thái của văn bản trước ta thực hiện nút lệnh:
    A. B. C.  D.
    Câu 9(0.5 điểm): Để định dạng phông chữ ta sử dụng hộp thoại nào sau đây?
    A. Fon B. Font C. Fot D. Fong
    Câu 10(0.5 điểm): Định dạng kư tự gồm các tính chất phổ biến là:
    A. Phông chữ, kiểu chữ B. Kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc
    C. Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ D. Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc
    Câu 11(0.5 điểm): Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
    A.  (Save) B.  (New)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Thời gian nghỉ trong năm

    Có thể tóm tắt lịch nghỉ lễ tết năm 2013 như sau: 1/ Trong dịp Tết Dương lịch, cán bộ công chức, viên chức được nghỉ vào thứ Hai, 31/12/2012 và đi làm bù vào thứ Bảy, 5/1/2013. Như vậy dịp Tết Dương lịch, cán bộ, công chức, viên chức sẽ nghỉ liền 4 ngày từ 29/12/2012 đến hết 1/1/2013. 2/ Trong dịp Tết Âm lịch, cán bộ, công chức, viên chức được nghỉ vào thứ Sáu, ngày 15/2/2013 (tức ngày 6 tháng Giêng âm lịch) và đi làm bù vào thứ Bảy, ngày 23/2/2013 (tức ngày 14 tháng Giêng âm lịch). Như vậy, cán bộ công chức, viên chức được nghỉ liền 9 ngày liên tục từ ngày 9/2/2013 (tức ngày 29 tháng Chạp) đến hết 17/2/2013 (tức 8 tháng Giêng âm lịch). 3/ Dịp nghỉ Ngày Chiến thắng 30/4 và Ngày Quốc tế lao động 1/5, cán bộ công chức, viên chức thực hiện nghỉ vào thứ Hai, ngày 29/4/2013 và đi làm bù vào thứ Bảy, ngày 4/5/2013. Tức là dịp nghỉ lễ này, công chức, viên chức sẽ nghỉ liền từ 27/4/2013 đến hết 1/5/2013. Tổng số ngày nghỉ của dịp này sẽ là 5 ngày liên tục.